Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wei2, wei3;
Việt bính: wai2 wai4
1. [唯諾] dụy nặc 2. [唯己] duy kỉ 3. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 4. [唯我論] duy ngã luận 5. [唯一] duy nhất 6. [唯心論] duy tâm luận 7. [唯識] duy thức 8. [唯識論] duy thức luận 9. [唯實論] duy thực luận 10. [唯物論] duy vật luận;
唯 duy, dụy
Nghĩa Trung Việt của từ 唯
(Phó) Độc, chỉ, bui.§ Cũng như duy 惟.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến 唯獨自明了, 餘人所不見 (Pháp sư công đức 法師功德) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.Một âm là dụy.
(Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan dụy dụy nhi tán 眾官唯唯而散 (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.
dõi, như "dòng dõi, nối dõi" (vhn)
dói, như "dở dói" (btcn)
dúi, như "dúi cho ít tiền" (btcn)
duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (btcn)
duy, như "duy vật" (btcn)
giói, như "giói to (gọi to)" (btcn)
giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (btcn)
gioè, như "gioè ra (lan rộng ra)" (btcn)
dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
duối, như "duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)" (gdhn)
Nghĩa của 唯 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: DUY
duy; chỉ; riêng chỉ。单单;只。
Từ ghép:
唯理论 ; 唯名论 ; 唯我主义 ; 唯物辩证法 ; 唯物论 ; 唯物史观 ; 唯物主义 ; 唯心论 ; 唯心史观 ; 唯心主义
[wěi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DUY
vâng; dạ。表示答应的词。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
唯唯诺诺
Số nét: 11
Hán Việt: DUY
duy; chỉ; riêng chỉ。单单;只。
Từ ghép:
唯理论 ; 唯名论 ; 唯我主义 ; 唯物辩证法 ; 唯物论 ; 唯物史观 ; 唯物主义 ; 唯心论 ; 唯心史观 ; 唯心主义
[wěi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DUY
vâng; dạ。表示答应的词。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
唯唯诺诺
Chữ gần giống với 唯:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: duy, dụy Tìm thêm nội dung cho: duy, dụy
